Phần mềm Xây dựng Thực đơn Cân bằng Dinh dưỡng thực hiện bởi Bộ Giáo dục và Đào tạo,
Công ty Ajinomoto Việt Nam và Viện Dinh dưỡng Quốc gia
THÔNG TIN DINH DƯỠNG CỦA THỰC ĐƠN TUẦN 17
(28/12/2020 - 31/12/2020)
I. Thông tin dinh dưỡng chi tiết của thực đơn ăn trưa:
ĐÃ CÂN BẰNG
|
Thứ
|
Món
chính
|
Món mặn
|
Món canh
|
Món xào
|
Tráng miệng
|
Năng lượng(1) (kcal)
|
Đáp ứng nhu cầu hằng ngày
(%)
|
Tỷ lệ (%)
|
Tổng số nguyên liệu (3)
(loại)
|
Tổng lượng rau củ quả(4)
(g)
|
Hàm lượng muối(5)
(g)
|
|
P(2)
|
Protein động vật/ Protein tổng
|
L(2)
|
G(2)
|
|
|
Tiêu chuẩn
|
532.5-710.0
|
30.0-40.0
|
13.0-20.0
|
≥ 48.0
|
20.0-30.0
|
50.0-65.0
|
≥ 10
|
86.0-140.0
|
≤ 2.0
|
|
HAI
|
Cơm
|
Thịt kho đậu hũ
|
Bí đỏ nấu tôm khô
|
Cải thảo xào tỏi
|
Rau câu felly
|
614.1
|
34.6
|
20.0
|
65.6
|
26.6
|
53.4
|
12
|
90.0
|
1.6
|
|
BA
|
Cơm
|
Gà kho gừng
|
Bí xanh nấu tôm thịt
|
Rau muống xào tỏi
|
Nhãn
|
601.2
|
33.9
|
18.3
|
65.7
|
27.2
|
54.6
|
10
|
90.0
|
1.6
|
|
TƯ
|
Cơm
|
Cá viên kho thịt xay sốt cà
|
Canh cải thảo nấu thịt
|
Củ sắn xào
|
Chuối
|
629.2
|
35.5
|
16.1
|
64.8
|
30.0
|
53.9
|
11
|
105.0
|
2.0
|
|
NĂM
|
Cơm
|
Gà tẩm bột chiên giòn
|
Canh chua giá nấu thịt
|
Su su xào trứng
|
Bánh kem xốp
|
709.6
|
40.0
|
15.5
|
56.2
|
25.5
|
59.0
|
14
|
91.0
|
2.0
|
|
Ghi chú:
|
(1) Phần trăm năng lượng được tính trên tổng năng lượng của một ngày.
|
|
(2) Phần trăm Protein, Lipid, Glucid được tính trên tổng năng lượng của một bữa.
|
|
(3) Tổng số loại nguyên liệu sử dụng trong thực đơn, không bao gồm gia vị.
|
|
(4) Tổng lượng rau củ quả trong thực đơn, chưa bao gồm trái cây tráng miệng.
|
|
(5) Tổng lượng muối từ các gia vị chứa muối sử dụng trong thực đơn.
|
II. Thực đơn ăn xế:
|
THỨ
|
Tên món ăn
|
|
HAI
|
Sữa chua
|
|
BA
|
Bánh Flan
|
|
TƯ
|
Phở bò
|
|
NĂM
|
Rau câu kem sữa
|