Mức 1
a) Khu vệ sinh riêng cho nam, nữ, giáo viên, nhân viên, học sinh đảm bảo không ô nhiễm môi trường; khu vệ sinh đảm bảo sử dụng thuận lợi cho học sinh khuyết tật học hòa nhập;
b) Hệ thống thoát nước đảm bảo vệ sinh môi trường; hệ thống cấp nước sạch đảm bảo nước uống và nước sinh hoạt cho giáo viên, nhân viên và học sinh;
c) Thu gom rác và xử lý chất thải đảm bảo vệ sinh môi trường.
Mức 2
a) Khu vệ sinh đảm bảo thuận tiện, được xây dựng phù hợp với cảnh quan và theo quy định;
b) Hệ thống cấp nước sạch, hệ thống thoát nước, thu gom và xử lý chất thải đáp ứng quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Y tế.
|
[H15-3.1-05]
|
Sổ quản lý tài sản, tài chính
|
|
[H16-3.2-03]
|
Biên bản kiểm tra tài sản, cơ sở vật chất hàng năm
|
|
[H15-3.1-02]
|
Sơ đồ tổng thể khuôn viên nhà trường
|
|
[H18-3.4-01]
|
Biên bản kiểm tra của cơ quan y tế về nước sạch
|
|
[H18-3.4-02]
|
Bảng phân công khu vực vệ sinh
|
|
[H18-3.4-03]
|
Các hình ảnh liên quan
|
|
[H15-3.1-03]
|
Hồ sơ thiết kế xây dựng của nhà trường
|
|
[H18-3.4-04]
|
Biên bản kiểm tra của cơ quan y tế có nội dung liên quan
|
|
[H18-3.4-05]
|
Hợp đồng thu gom và vận chuyển rác
|
|
[H18-3.4-06]
|
Hợp đồng cung cấp nước sạch
|
|
[H18-3.4-07]
|
Hoá đơn thu tiền nước hằng tháng
|